Tìm nguyện vọng
Home » Tin chung » Tin thi − Kiểm tra
  Tin thi − Kiểm tra
  Kiểm tra học kỳ
  Thi tuyển lớp 10
  Thi Trung cấp CN
  Tuyển sinh ĐH, CĐ
  Học bổng, Du học
  Vấn đề đặt ra
  Vấn đề trắc nghiệm
  Bàn về Tuyển sinh
  Gian lận thi cử
  Kinh nghiệm−Bí kíp
  Thi ĐH, CĐ,TCCN

Thông tin website
Bộ Giáo dục và Đào tạo Cục Công nghệ thông tin.
Địa chỉ: Số 49 - Đại Cồ Việt - Hà Nội. Tel:8695712 Fax: 8693712 Email: cit@moet.edu.vn
6.150 chỉ tiêu năm 2009 vào ĐH Cần Thơ | TS
Cập nhật: 23/02/09Quay lại | Bản in | Gửi mail

6.150 chỉ tiêu năm 2009 vào ĐH Cần Thơ

Kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009, Trường ĐH Cần Thơ dự kiến tuyển 6.150 chỉ tiêu ĐH chính quy, tăng 250 chỉ tiêu so với năm ngoái. Trường mở thêm bốn ngành mới cho khối A, B, D1 và mở rộng thêm khối thi D1 cho ngành sư phạm Pháp văn.

Theo đó, bốn ngành mới đều có chỉ tiêu tuyển 60 là lâm sinh đồng bằng (mã ngành 316, khối B); kinh tế tài nguyên môi trường (410, A-D1); kinh tế thủy sản (411, A-D1); phiên dịch - biên dịch tiếng Anh (753, D1). Ngoài ra ngành sư phạm Pháp văn (mã ngành 703) tuyển thêm khối D1.

Năm 2009 Trường ĐH Cần Thơ còn có 200 chỉ tiêu ĐH chính quy đào tạo tại địa phương, 350 chỉ tiêu bằng 2, 200 chỉ tiêu liên thông và 100 chỉ tiêu cử tuyển.

Trường tuyển sinh trong cả nước, vùng tuyển ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. Trường tổ chức thi hai đợt: khối A ngày 4 và 5-7-2009; khối B, C, D1, D3, T ngày 9 và 10-7-2009. Điểm trúng tuyển theo ngành học.

Khối T: điểm môn năng khiếu thể dục thể thao phải đạt từ 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển. Thí sinh không phải sơ tuyển nhưng phải đảm bảo chiều cao và cân nặng theo quy định chung của ngành học thể dục thể thao.

Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh năm 2009 của Trường ĐH Cần Thơ (mã trường TCT) và điểm chuẩn năm 2008, 2007, 2006, 2005. (Địa chỉ trường: Đường 3 Tháng 2, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; ĐT: 0710. 3831156).

Các ngành
đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu 2009

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2007

Điểm chuẩn 2006

Điểm chuẩn 2005

Hệ Đại học (chỉ tiêu 6.150)

SP Toán học

101

A

60

17,0

19,0

17,0

21,0

SP Toán - Tin học

102

A

60

14,0

18,5

15,0

20,0

Toán ứng dụng (thống kê)

103

A

60

13,0

15,0

13,0

 

SP Vật lý

104

A

60

16,0

15,5

16,0

17,0

SP Vật lý - Tin học

105

A

60

13,0

17,0

13,0

18,5

SP Vật lý - Công nghệ

106

A

60

13,0

15,0

 

 

SP Giáo dục tiểu học

107

A

60

14,5

16,5

13,0

16,0

D1

14,5

14,5

 

 

Cơ khí chế tạo máy

108

A

80

14,5

15,5

13,0

16,5

Cơ khí chế biến

109

A

80

13,0

15,0

13,0

 

Cơ khí giao thông

110

A

80

13,0

15,0

 

 

Xây dựng công trình thủy

111

A

80

13,0

15,0

 

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

112

A

120

15,0

18,0

15,5

19,0

Xây dựng cầu đường

113

A

80

13,5

15,0

13,0

 

Kỹ thuật môi trường

114

A

80

13,0

15,0

13,0

15,0

Điện tử (Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật máy tính)

115

A

180

15,0

17,0

13,0

16,0

Kỹ thuật điện

116

A

120

13,0

15,0

13,0

15,0

Cơ điện tử

117

A

80

13,5

15,0

13,0

15,0

Quản lý công nghiệp

118

A

80

13,0

15,0

13,0

15,0

Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và truyền thông, Khoa học máy tính)

119

A

320

14,5

18,5

14,0

15,0

Công nghệ thực phẩm

201

A

100

13,5

19,0

13,5

20,0

Chế biến thủy sản

202

A

80

13,0

15,0

13,0

17,0

SP Hóa học

203

A

60

18,0

23,0

18,0

21,5

B

20,0

23,0

18,0

 

Hóa học

204

A

60

16,5

18,5

14,0

15,0

B

18,5

18,5

14,0

 

Công nghệ hóa học

205

A

60

13,5

18,5

13,5

18,5

SP Sinh học

301

B

60

19,5

19,0

14,0

18,0

SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

302

B

60

17,5

17,5

14,0

17,0

Sinh học

303

B

60

18,5

15,5

 

 

Công nghệ sinh học

304

A

100

19,0

22,0

 

 

B

21,0

22,0

16,0

20,0

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

305

B

120

15,0

15,0

14,0

15,0

Thú y

306

B

80

17,5

16,5

14,0

16,0

Nuôi trồng thủy sản

307

B

120

17,5

19,0

14,0

19,0

Bệnh học thủy sản

308

B

70

17,5

15,0

14,0

15,0

Sinh học biển

309

B

60

15,5

15,0

 

 

Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

310

B

180

15,0

15,0

14,0

15,0

Nông học

311

B

80

16,0

15,0

14,0

15,0

Lâm sinh đồng bằng

316

B

60

 

 

 

 

Hoa viên - cây cảnh

312

B

60

15,0

15,0

14,0

15,0

Bảo vệ thực vật

313

B

80

18,5

16,5

14,0

16,5

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Quản lý môi trường)

314

A

80

17,5

 

 

 

B

19,5

19,0

14,0

18,5

Khoa học đất

315

B

80

15,0

15,0

14,0

15,0

Kinh tế học

401

A

80

14,5

16,5

13,0

 

D1

14,5

145

13,0

 

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

402

A

240

15,5

18,0

16,0

17,5

D1

15,5

16,0

16,0

17,5

Tài chính (Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

403

A

240

18,5

19,0

17,5

18,5

D1

18,5

17,0

17,5

18,5

Quản trị kinh doanh (Tổng hợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

404

A

240

16,5

18,0

16,5

17,0

D1

16,5

16,0

16,5

17,0

Kinh tế nông nghiệp

405

A

120

13,0

15,0

13,0

15,0

D1

13,0

13,0

13,0

15,0

Kinh tế tài nguyên môi trường

410

A

60

 

 

 

 

D1

 

 

 

 

Kinh tế thủy sản

411

A

60

 

 

 

 

D1

 

 

 

 

Ngoại thương

406

A

150

16,5

19,0

18,0

16,5

D1

16,5

17,0

18,0

16,5

Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

407

A

100

14,0

15,0

14,0

 

B

16,0

15,0

14,0

 

Quản lý đất đai

408

A

100

13,0

15,0

13,0

16,0

Quản lý nghề cá

409

A

60

13,0

15,0

13,0

15,0

Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

501

A

300

15,5

16,5

15,0

15,0

C

16,5

15,5

15,0

15,0

SP Ngữ văn

601

C

60

18,0

15,0

18,0

16,5

Ngữ văn

602

C

120

15,5

14,0

14,5

15,0

SP Lịch sử

603

C

60

16,5

14,0

17,0

16,0

SP Địa lý

604

C

60

17,0

14,5

16,5

16,5

SP Giáo dục công dân

605

C

60

14,0

14,0

14,5

15,0

Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

606

C

80

17,5

15,0

17,5

15,0

D1

16,5

14,0

17,5

15,0

SP Anh văn

701

D1

80

17,0

16,5

18,5

19,0

SP Pháp văn

703

D1

50

 

 

 

 

D3

13,0

13,0

13,0

15,0

Cử nhân Anh văn

751

D1

120

15,5

14,0

15,0

16,5

Thông tin - Thư viện

752

D1

60

13,0

13,0

13,0

15,0

Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

753

D1

60

 

 

 

 

SP Thể dục thể thao

901

T

80

23,5

25,5

20,0

22,0

Tuoi Tre Online

Các nội dung đã đăng 

12


Bạn nên biết

  Tra điểm thi ĐH,CĐ

  Đề thi - Đáp án thi ĐH

  HD các trường cập nhật thông tin

Ý kiến bạn
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay?
Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp?
Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp?