| Home » Tin chung » Tin thi − Kiểm tra |
|
|
|
8 trường và khoa ĐH Huế tuyển 8.410 chỉ tiêu | TS
| Cập nhật: 12/02/09 | Quay lại | Bản in | Gửi mail | 8 trường và khoa ĐH Huế tuyển 8.410 chỉ tiêu Năm 2009, ĐH Huế dự kiến sẽ tuyển 8.410 chỉ tiêu. So với năm 2008, năm nay, chỉ tiêu của các trường thành viên không thay đổi nhiều.
Dưới đây là chỉ tiêu cụ thể của từng trường:
Trường ĐH Y dược:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)
|
301
|
B
|
400
|
|
Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm)
|
302
|
B
|
50
|
|
Dược sĩ (học 5 năm)
|
303
|
B
|
80
|
|
Cử nhân Điều dưỡng (học 4 năm)
|
304
|
B
|
50
|
|
Cử nhân Kỹ thuật Y học (học 4 năm)
|
305
|
B
|
60
|
|
Cử nhân Y tế công cộng (học 4 năm)
|
306
|
B
|
80
|
|
Bác sĩ y học dự phòng (học 6 năm)
|
307
|
B
|
80
|
|
Bác sĩ y học cổ truyền (học 6 năm)
|
308
|
B
|
50
|
Trường ĐH Ngoại ngữ:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
SP Tiếng Anh
|
701
|
D1
|
200
|
|
Việt Nam học
|
705
|
D1,D3
|
40
|
|
Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)
|
706
|
D1
|
40
|
|
Tiếng Anh
|
751
|
D1
|
200
|
|
Tiếng Nga
|
752
|
D1-D4
|
30
|
|
Tiếng Pháp
|
753
|
D1, D3
|
80
|
|
Tiếng Trung
|
754
|
D1-D4
|
80
|
|
Tiếng Nhật
|
755
|
D1-D4
|
120
|
|
Tiếng Hàn
|
756
|
D1-D4
|
40
|
Trường ĐH Kinh tế:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Nhóm ngành Kinh tế
|
401
|
A, D1, D2, D3, D4
|
280
|
|
Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
160
|
|
Kinh tế tài nguyên và môi trường
|
60
|
|
Kinh tế kế hoạch và đầu tư
|
60
|
|
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh
|
402
|
A, D1, D2, D3, D4
|
390
|
|
QT KD tổng hợp
|
120
|
|
QT KD thương mại
|
80
|
|
Marketing
|
70
|
|
KD nông nghiệp
|
60
|
|
Thống kê kinh doanh
|
60
|
|
Kinh tế chính trị
|
403
|
A, D1-D4
|
50
|
|
Nhóm ngành Kế toán
|
404
|
A, D1, D2, D3, D4
|
240
|
|
KT doanh nghiệp
|
|
160
|
|
KT - Kiểm toán
|
|
80
|
|
Tài chính - ngân hàng (LKĐT với ĐH Rennes I, Pháp)
|
|
60
|
|
Tài chính - ngân hàng
|
405
|
A, D1-D4
|
80
|
|
Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành tin học kinh tế)
|
406
|
A, D1-D4
|
60
|
ĐH Nông lâm:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Công nghiệp và công trình
nông thôn
|
101
|
A
|
50
|
|
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
|
102
|
A
|
50
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
103
|
A
|
100
|
|
Khoa học cây trồng
|
301
|
A, B
|
100
|
|
Bảo vệ thực vật
|
302
|
A, B
|
50
|
|
Bảo quản chế biến nông sản
|
303
|
A, B
|
50
|
|
Khoa học nghề vườn
|
304
|
A, B
|
50
|
|
Lâm nghiệp
|
305
|
A, B
|
100
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
306
|
A, B
|
100
|
|
Thú y
|
307
|
A, B
|
50
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
308
|
A, B
|
200
|
|
Nông học
|
309
|
A, B
|
50
|
|
Khuyến nông và phát triển nông thôn
|
310
|
A, B
|
100
|
|
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
|
311
|
A, B
|
50
|
|
Chế biến lâm sản
|
312
|
A
|
50
|
|
Khoa học đất
|
313
|
A, B
|
50
|
|
Quản lý đất đai
|
401
|
A
|
100
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Trồng trọt
|
C65
|
A, B
|
50
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
C66
|
A, B
|
50
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
C67
|
A, B
|
50
|
|
Quản lý đất đai
|
C68
|
A
|
50
|
|
Công nghiệp và công trình nông thôn
|
C69
|
A
|
50
|
Khoa Giáo dục thể chất:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Sư phạm Thể chất – Giáo dục quốc phòng
|
901
|
T
|
100
|
|
Sư phạm Giáo dục thể chất
|
902
|
T
|
60
|
Khoa Du lịch:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Du lịch học (Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành)
|
401
|
A; D(1-4)
|
150
|
|
QTKD (chuyên ngành QTKD du lịch)
|
402
|
A; D(1-4)
|
80
|
Trường ĐH Nghệ thuật:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Hội họa
|
801
|
H
|
45
|
|
Điêu khắc
|
802
|
H
|
10
|
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
803
|
H
|
50
|
|
Mỹ thuật ứng dụng
|
804
|
H
|
75
|
|
Đồ họa
|
805
|
H
|
20
|
Trường ĐH Sư phạm:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
SP Toán học
|
101
|
A
|
100
|
|
SP Tin học
|
102
|
A
|
100
|
|
SP Vật lý
|
103
|
A
|
130
|
|
SP Kỹ thuật công nghiệp
|
104
|
A
|
50
|
|
SP Hóa học
|
201
|
A
|
100
|
|
SP Sinh học
|
301
|
B
|
100
|
|
SP Kỹ thuật nông lâm
|
302
|
B
|
50
|
|
Tâm lý giáo dục
|
501
|
C
|
50
|
|
Giáo dục chính trị
|
502
|
C
|
100
|
|
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng
|
503
|
C
|
50
|
|
SP Ngữ văn
|
601
|
C
|
150
|
|
SP Lịch sử
|
602
|
C
|
100
|
|
SP Địa lý
|
603
|
C
|
100
|
|
Giáo dục tiểu học
|
901
|
D1
|
100
|
|
SP Mẫu giáo
|
902
|
M
|
100
|
Trường ĐH Khoa học:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Toán học
|
101
|
A
|
60
|
|
Tin học
|
102
|
A
|
200
|
|
Vật lý
|
103
|
A
|
60
|
|
Kiến trúc công trình
|
104
|
V
|
50
|
|
Điện tử - Viễn thông
|
105
|
A
|
60
|
|
Toán Tin ứng dụng
|
106
|
A
|
60
|
|
Hóa học
|
201
|
A
|
60
|
|
Địa chất
|
202
|
A
|
50
|
|
Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn
|
203
|
A
|
50
|
|
Sinh học
|
301
|
B
|
50
|
|
Địa lý
|
302
|
A, B
|
50
|
|
Khoa học môi trường
|
303
|
A, B
|
50
|
|
Công nghệ sinh học
|
304
|
A, B
|
50
|
|
Luật
|
501
|
C
|
200
|
|
Văn học
|
601
|
C
|
120
|
|
Lịch sử
|
602
|
C
|
120
|
|
Triết học
|
603
|
A, C
|
60
|
|
Hán - Nôm
|
604
|
C
|
40
|
|
Báo chí
|
605
|
C
|
70
|
|
Công tác xã hội
|
606
|
C
|
60
|
|
Xã hội học
|
607
|
C, D1
|
60
|
|
Ngôn ngữ
|
608
|
C
|
40
|
|
Đông phương học
|
609
|
C, D1
|
60
|
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
101
|
A, B
|
60
|
|
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
|
201
|
A
|
60
|
Theo VietNamNet
|
Các nội dung đã đăng | |
12
|
|
|
|
 |
|
|
|
| Ý kiến bạn |
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay? Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp? Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp? |
|
|
|