| Home » Bậc THPT » DS mã trường PTTH |
|
|
|
| DS mã trường PTTH.. |
|
Chọn tỉnh rồi tìm trường mà bạn học phổ thông trung học. |
|
| Chọn nhanh: |
Hà nội, Tp HCM, Huế, Đà nẵng, Thái nguyên, Cần thơ |
| Từ A-G |
An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đăk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai |
| Từ H-P |
Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hoà Bình, Hưng Yên, Khánh Hoà, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên |
| Từ Q-Z |
Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thanh Hoá, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái |
|
|
| Các trường PTTH (và tương đương) tại Phú Thọ: |
| Tỉnh | Mã | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực | | 15 | 001 | Trường THPT Việt Trì | Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì | 2 | | 15 | 002 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì | 2 | | 15 | 003 | Trường THPT Công nghiệp Việt Trì | Phường Thanh Miếu, TP Việt trì | 2 | | 15 | 004 | Trường THPT Bán công Công nghiệp Việt trì | Phường Thanh Miếu, TP Việt trì | 2 | | 15 | 005 | PTTH Chuyên Hùng Vương | Phường Tân Dân, TP Việt Trì | 2 | | 15 | 006 | Trường THPT Dân lập Âu Cơ | Phường Tân Dân, TP Việt Trì | 2 | | 15 | 007 | Trường THPT Dân lập Việt Trì | Phường Dữu Lâu, TP Việt Trì | 2 | | 15 | 008 | Trường THPT Dân lập Vân Phú | Xã Vân Phú, TP Việt Trì | 2 | | 15 | 009 | Trường THPT Herman | Phường Dữu Lâu, TP Việt Trì | 2 | | 15 | 010 | Trung tâm GDTX Việt Trì | Phường Gia Cẩm, TP Việt Trì | 2 | | 15 | 011 | Trường THPT Hùng Vương | Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ | 2 | | 15 | 012 | Trường THPT Bán công Hùng Vương | Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ | 2 | | 15 | 013 | Trường THPT Dân lập thị xã Phú Thọ | Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ | 2 | | 15 | 014 | Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ | Xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ ( HS NT được tính hộ khẩu gốc ) | 2 | | 15 | 015 | Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ | Xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ | 2 | | 15 | 016 | Trường THPT Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng | 1 | | 15 | 017 | Trường THPT Bán công Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng | 1 | | 15 | 018 | Trường THPT Chân Mộng | Xã Chân Mộng, huyện Đoan Hùng | 1 | | 15 | 019 | Trường THPT Quế Lâm | Xã Quế Lâm, huyện Đoan Hùng | 1 | | 15 | 020 | Trung tâm GDTX Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng | 1 | | 15 | 021 | Trường THPT Thanh Ba | Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | 1 | | 15 | 022 | Trường THPT Bán công Thanh Ba | Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | 1 | | 15 | 023 | Trung tâm GDTX Thanh Ba | Xã Đào Giã, huyện Thanh Ba | 1 | | 15 | 024 | Trường THPT Yển Khê | Xã Yển Khê, huyện Thanh Ba | 1 | | 15 | 025 | Trường THPT Hạ Hoà | Thị trấn Hạ Hoà, huyện Hạ Hoà | 1 | | 15 | 026 | Trường THPT Vĩnh Chân | Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hoà | 1 | | 15 | 027 | Trường THPT Xuân áng | Xã Xuân áng, huyện Hạ Hoà | 1 | | 15 | 028 | Trung tâm GDTX Hạ Hoà | Thị trấn Hạ Hoà, huyện Hạ Hoà | 1 | | 15 | 029 | Trường THPT Cẩm Khê | Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê | 1 | | 15 | 030 | Trường THPT Bán công Cẩm Khê | Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê | 1 | | 15 | 031 | Trường THPT Hiền Đa | Xã Hiền Đa, huyện Cẩm Khê | 2NT | | 15 | 032 | Trường THPT Phương Xá | Xã Phương Xá, huyện Cẩm Khê | 2NT |
|
1 2 3  |
|
|
|
|
 |
|
|
|
| Ý kiến bạn |
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay? Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp? Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp? |
|
|
|