Tìm nguyện vọng
Home » Bậc ĐH,CĐ » Kết quả thi ĐH, CĐ » Tra điểm thi ĐH,CĐ
  Thông tin tuyển sinh
  Tra mã trường..
  Tìm nguyện vọng
  Đối tượng, Khu vực
  Đề thi / Đáp án
  Thí sinh cần lưu ý
  Trường tự giới thiệu
  Thông tin xét tuyển
  Lịch thi ĐH,CĐ,TC
  Kết quả thi ĐH, CĐ
  Tra điểm thi ĐH,CĐ
  Dự tuyển trực tuyến
  Dữ liệu điểm thi

Thông tin website
Bộ Giáo dục và Đào tạo Cục Công nghệ thông tin.
Địa chỉ: Số 49 - Đại Cồ Việt - Hà Nội. Tel:8695712 Fax: 8693712 Email: cit@moet.edu.vn
Danh sách các mã trường có điểm..
Tên trường
1. BKA Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
2. BPH Học viện Biên Phòng (Thi ở phía Bắc)
3. BPS Học viện Biên phòng (Thi ở Phía Nam)
4. BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Bắc)
5. BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam)
6. C01 Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội
7. C05 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
8. C08 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
9. C09 Trường Cao đẳng Tuyên Quang
10. C13 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
11. C14 Trường Cao đẳng Sơn La
12. C16 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
13. C17 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh
14. C20 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
15. C21 Trường Cao đẳng Hải Dương
16. C23 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
17. C24 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
18. C29 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
19. C33 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế
20. C36 Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
21. C41 Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang
22. C46 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
23. C57 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
24. C62 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
25. CBC Trường Cao Đẳng Bán Công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
26. CBH Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
27. CBK Trường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên
28. CBV Trường Cao Đẳng Bách Việt Tp.HCM
29. CCB Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
30. CCC Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
31. CCE Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp ( Bắc Giang)
32. CCH Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
33. CCI Cao đẳng Công nghiệp In
34. CCK Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
35. CCM Trường Cao Đẳng Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội
36. CCO Trường Cao Đẳng Công nghệ Thủ Đức
37. CCP Trường Cao Đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
38. CCS Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật VINATEX TP. HCM
39. CCX Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
40. CCY Cao đẳng Công Nghiệp Hưng Yên
41. CCZ Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến
42. CDB Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
43. CDK Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
44. CDN Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
45. CDP Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
46. CDT Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị
47. CDU Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ
48. CDV Cao đẳng Viễn Đông
49. CEA Trường Cao đẳng Kinh tế Kĩ thuật Nghệ An
50. CES Trường Cao đẳng Công thương TP. Hồ Chí Minh
51. CGS Trường Cao đẳng Giao thông vận tải 3
52. CGT Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Thành Phố Hồ Chí Minh
53. CHH Trường Cao đẳng Hàng hải
54. CHN Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
55. CHV Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn
56. CK4 Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
57. CKA Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc
58. CKC Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
59. CKD Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
60. CKG Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
61. CKL Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
62. CKO Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
63. CKP Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng Tp. HCM
64. CKQ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
65. CKS Trường Cao đẳng Du lịch và Thương mại
66. CKT Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
67. CKV Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
68. CKY Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Y tế II
69. CLA Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
70. CLC Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
71. CLD Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung
72. CLH Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
73. CM1 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
74. CM3 Trường Cao đẳng sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
75. CMS Trường Cao đẳng Thương mại
76. CNB Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
77. CND Trường Cao Đẳng Công nghiệp Nam Định
78. CNP Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
79. CNV Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
80. CPL Trường Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
81. CPN Trường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng
82. CPP Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
83. CPT Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I
84. CPY Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên
85. CSB Trường Cao Đẳng Thủy sản
86. CST Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
87. CTE Trường Cao đẳng Thống kê
88. CTK Trường Cao đẳng Tài chính - Quản trị Kinh doanh
89. CTM Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
90. CTP Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
91. CTQ Trường Đại học Tài chính - Kế toán
92. CTS Trường Cao đẳng Tài chính Hải quan
93. CVB Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
94. CVD Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
95. CVL Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk
96. CVN Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
97. CVT Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics
98. CVV Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An
99. CVY Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
100. CXD Trường Cao Đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
101. CYE Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
102. CYH Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
103. CYI Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
104. CYQ Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
105. CYU Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
106. CYZ Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
107. D03 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
108. D20 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
109. D50 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
110. D52 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
111. DBG Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
112. DBL Trường Đại học Bạc Liêu
113. DCA Trường ĐH Chu Văn An
114. DCD TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
115. DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công (Thi ở phía Bắc )
116. DCN Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
117. DCS Trường Sĩ Quan Đặc Công (Thi ở phía Nam )
118. DCT Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
119. DDF Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng
120. DDK Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng
121. DDL Trường Đại học Điện Lực
122. DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
123. DDN Trường Đại học Đại Nam
124. DDP Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum
125. DDQ Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
126. DDS Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng
127. DHA Khoa Luật - Đại học Huế
128. DHB Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
129. DHC Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế
130. DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế
131. DHF Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế
132. DHH Trường Đại học Hà Hoa Tiên
133. DHK Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
134. DHL Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế
135. DHN Trường Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế
136. DHP Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
137. DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị - Đại học Huế
138. DHS Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế
139. DHT Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế
140. DHY Trường Đại học Y - Dược - Đại học Huế
141. DKB Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
142. DKH Trường Đại học Dược Hà Nội
143. DKT Trường Đại học Hải Dương
144. DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
145. DLA Trường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
146. DLH Trường Đại học Lạc Hồng
147. DMS Trường Đại học Tài chính - Marketing
148. DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
149. DNH Học viện Khoa Học Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
150. DNS HV Khoa học Quân sự (Dân sự, thi ở phía Nam)
151. DNU Trường Đại học Đồng Nai
152. DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
153. DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng
154. DPY Trường Đại học Phú Yên
155. DQB Trường Đại học Quảng Bình
156. DQH Học viện Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
157. DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
158. DQN Đại học Quy Nhơn
159. DQS HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Nam)
160. DQU Trường Đại học Quảng Nam
161. DTB Trường Đại học Thái Bình
162. DTC Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
163. DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)
164. DTF Khoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
165. DTH Trường Đại học Hoa Sen
166. DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)
167. DTL Đại học Thăng Long
168. DTM Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
169. DTN Trường Đại học Nông Lâm (Đại học Thái Nguyên)
170. DTQ Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)
171. DTS Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
172. DTT Trường ĐH Tôn Đức Thắng
173. DTU Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
174. DTY Trường Đại học Y - Dược (Đại học Thái Nguyên)
175. DTZ Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
176. DVT Trường Đại học Trà Vinh
177. DYH Học viện Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)
178. DYS HV Quân Y (Dân sự thi ở phía Nam)
179. FBU Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
180. GHA Trường Đại học Giao thông Vận tải
181. GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
182. GSA Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)
183. GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (nâng cấp từ Cao đẳng Giao thông vận tải)
184. GTS Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
185. HCH Học viện Hành chính (cơ sở phía Bắc)
186. HCP Học viện Chính sách và Phát triển
187. HCS Học viện Hành Chính (cơ sở phía Nam)
188. HDT Trường Đại học Hồng Đức
189. HEH Học viện Hậu cần (Thi ở phía Bắc)
190. HES Học viện Hậu cần (Thi ở phía Nam)
191. HFH Học viện Hậu cần hệ dân sự (Thi phía Bắc)
192. HFS Học viện Hậu cần hệ dân sự ( Thi phía Nam)
193. HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Bắc )
194. HGS Trường Sĩ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Nam)
195. HHA Trường Đại học Hàng Hải
196. HHK Học viện Hàng không Việt Nam
197. HQH Học viện Hải Quân (Thi ở phía Bắc)
198. HQS Học viện Hải Quân (Thi ở phía Nam)
199. HQT Học viện Ngoại giao
200. HTC Học viện Tài chính
201. HUI Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
202. HVA Học viện Âm nhạc Huế
203. HVQ Học viện Quản lý Giáo dục
204. HYD Học viện y dược học cổ truyền Việt Nam
205. KGH Sỹ quan Không quân (hệ ĐH, thi ở phía Bắc )
206. KGS Sỹ quan Không quân (Hệ ĐH, thi ở phía Nam )
207. KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
208. KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã
209. KPH Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc)
210. KPS Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam)
211. KQH Học viện Kỹ thuật Quân Sự (Quân sự, thi ở phía Bắc)
212. KQS Học viện Kỹ thuật Quân Sự (Quân sự, thi ở phía Nam)
213. KSA Trường Đại học Kinh tế TP. HCM
214. KTA Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
215. KTS Trường Đại học Kiến Trúc TP HCM
216. LAH Đại học Trần Quốc Tuấn (Tên quân sự: Trường Sỹ Quan Lục Quân 1)-Thi ở phía Bắc
217. LCH Đại học Chính trị (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Chính trị)-Thi phía Bắc
218. LCS Đại học Chính trị (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Chính trị)-Thi phía Nam
219. LDA Trường Đại học Công Đoàn
220. LNH Trường Đại học Lâm nghiệp
221. LNS Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 - Đồng Nai
222. LPH Trường Đại học Luật Hà Nội
223. LPS Trường Đại học Luật TP HCM
224. MBS Trường Đaị học Mở TP Hồ Chí Minh
225. MDA Trường Đại học Mỏ Địa chất
226. MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
227. MTS Trường Đại học Mỹ Thuật TP HCM
228. MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
229. NHF Trường Đại học Hà Nội
230. NHH Học viện Ngân hàng
231. NHS Trường Đại học Ngân hàng TP HCM
232. NLS Trường Đại học Nông Lâm TP. HCM
233. NNH Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
234. NQH Học viện Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở phía Bắc)
235. NQS HV Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở Phía Nam)
236. NTH Đại học Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
237. NTS Đại học Ngoại thương cơ sở phía Nam
238. NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
239. PBH Trường Sỹ quan Pháo binh (Thi ở phía Bắc)
240. PBS Trường Sỹ quan Pháo binh (Thi ở phía Nam )
241. PCH Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Thi phía Bắc)
242. PCS Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (Thí sinh phía Nam)
243. PKH Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc )
244. PKS Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam)
245. QHE Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội
246. QHF Trường Đại học Ngoại Ngữ (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
247. QHI Trường Đại học Công Nghệ (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
248. QHL Khoa Luật (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
249. QHS Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
250. QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
251. QHX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
252. QHY Khoa Y - Dược (Đại học Quốc Gia Hà Nội)
253. QSB Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM
254. QSC Trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
255. QSK Trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM
256. QSQ Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM
257. QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
258. QSX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM
259. QSY Khoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM
260. SDU Trường Đại học Sao Đỏ
261. SGD Trường Đại học Sài Gòn
262. SKN Trường Đại học Sư phạm Kĩ Thuật Nam Định
263. SKV Trường Đại học Sư phạm Kĩ thuật Vinh
264. SNH Trường Sỹ quan Công Binh (Thi ở phía Bắc )
265. SNS Trường Sỹ Quan Công Binh (Thi ở phía Nam )
266. SP2 Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
267. SPD Trường Đại học Đồng Tháp
268. SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
269. SPK Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM
270. SPS Trường Đại học Sư Phạm TP HCM
271. STS Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM
272. TAG Trường Đại học An Giang
273. TCT Trường Đại học Cần Thơ
274. TDB Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
275. TDD Trường Đại học Thành Đô
276. TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
277. TDL Trường Đại học Đà Lạt
278. TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một
279. TDS Trường Đại Học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
280. TDV Trường Đại học Vinh
281. TGC Học viện Báo chí - Tuyên truyền
282. TGH Sỹ Quan Tăng - Thiết giáp (Thi ở phía Bắc )
283. TGS Sỹ Quan Tăng-Thiết giáp (Thi ở phía Nam )
284. THP Trường Đại học Hải Phòng
285. THV Trường Đại học Hùng Vương
286. TLA Trường Đại học Thủy Lợi
287. TLS Trường Đại học Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương
288. TMA Trường Đại học Thương Mại
289. TSB ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)
290. TSN Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)
291. TSS Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
292. TTB Trường Đại học Tây Bắc
293. TTG Trường Đại học Tiền Giang
294. TTH Trường Sỹ quan Thông tin (Thi ở phía Bắc )
295. TTN Trường Đại học Tây Nguyên
296. TTS Trường Sỹ quan Thông tin (Quân sự, Thi ở phía Nam )
297. TTU Trường Đại học Tân Tạo
298. TYS Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
299. VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung
300. VHH Trường Đại học Văn Hoá Hà Nội
301. VHS Trường Đại học Văn hóa TP. HCM
302. VPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự (Vin-hem Pich) (Hệ Quân sự - thi ở phía Bắc )
303. VPS Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Tên quân sự Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Vin-hem Pich))
304. VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
305. XDA Trường ĐH Xây Dựng
306. XDT Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
307. YCT Đại Học Y Dược Cần Thơ
308. YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
309. YDS Trường Đại học Y Dược TP HCM
310. YHB Trường Đại học Y Hà Nội
311. YPB Trường Đại học Y Hải Phòng
312. YQH Học viện Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc )
313. YQS HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam)
314. YTB Trường Đại học Y Thái Bình
315. YTC Trường Đại học Y Tế Công Cộng
316. ZNH Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc )
317. ZNS ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam )
318. ZPH Trường Đại học Trần Đại Nghĩa - Trường sĩ quan kỹ thuật quân sự (Vin-hem pich)( hệ Dân sự, phía Bắc )
**Không tính các tệp dữ liệu tự tra


Bạn nên biết

  Tra điểm thi ĐH,CĐ

  Đề thi - Đáp án thi ĐH

  HD các trường cập nhật thông tin

Ý kiến bạn
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay?
Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp?
Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp?