| Home » Bậc ĐH,CĐ » Thông tin tuyển sinh » Đối tượng, Khu vực |
|
|
|
| Tra khu vực ưu tiên: |
|
Chọn tỉnh rồi tìm trường mà bạn học phổ thông trung học. |
Quay lại | Bản in | Gửi mail |
| Chọn nhanh: |
Hà nội, Tp HCM, Huế, Đà nẵng, Thái nguyên, Cần thơ |
| Từ A-G |
An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đăk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai |
| Từ H-P |
Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hoà Bình, Hưng Yên, Khánh Hoà, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên |
| Từ Q-Z |
Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thanh Hoá, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái |
|
|
Phân chia khu vực tại Bình Định:
KV1: Gồm các huyện: An lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh và các xã Vĩnh An, Tây Giang, Bình Tân, Tây Phú, Tây Thuận (thuộc huyện Tây Sơn), Đắc Mang, Ân Sơn, Bok Tới, Ân Nghĩa, Ân Hữu, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Ân Hảo (thuộc huyện Hoài Ân), Hoài Sơn (thuộc huyện Hoài Nhơn), Nhơn HảI, Nhơn Lý, Nhơn Hội, Nhơn Châu, phường Bùi Thị Xuân (thuộc thành phố Quy Nhơn), Cát Sơn, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hưng, Cát Thành, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Tiến, Cát Chánh (thuộc huyện Phù Cát), Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Thọ. Mỹ Thắng, Mỹ An, Mỹ Thành (thuộc huyện Phù Mỹ), Phước Mỹ, Phước Thành (thuộc huyện Tuy Phước).
KV2-NT: Gồm các huyện: Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Phù Cát, Tây Sơn, An Nhơn, Tuy Phước (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các huyện: Thành phố Quy Nhơn (trừ các xã, Phường thuộc KV1 đã ghi ở trên). |
|
| Mã | Tên trường | Khu vực | Địa chỉ | | 000 | Sở GD-ĐT Bình Định | | Thí sinh tự do | | 001 | THPT Quốc học | 2 | 09 Trần Phú,TP Quy Nhơn | | 002 | THPT Trưng Vương | 2 | 26 Nguyễn Huệ,TP Quy Nhơn | | 003 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 2 | 02 Nguyễn Huệ,TP Quy Nhơn | | 004 | THPT Hùng Vương | 2 | P.Trần Quang Diệu, QuyNhơn | | 005 | THPT DTNT Tỉnh | 2 | 227 NgThị Minh khai,QuyNhơn | | 006 | THPT Trần Cao Vân | 2 | 72 Trần Cao Vân,Tp QuyNhơn | | 007 | THPT Ng.TháI Học | 2 | 127 Ng.Thái Học,TP Quynhơn | | 008 | THPT Chu Văn An | 2 | P.Nhơn Phú,TP Quy nhơn | | 009 | THPT Quy Nhơn | 2 | 317 Ng.Thi Minh khai,QuyNhơn | | 010 | THPT Số 1 Tuy phước | 2NT | TT Tuy Phước,HuyệnTuy Phước | | 011 | THPT Số 2 Tuy phước | 2NT | Xã Phước Quang,H. Tuy Phước | | 012 | THPT Nguyễn Diêu | 1 | Xã Phước Sơn , H. Tuy Phước | | 013 | THPT Xuân Diệu | 2NT | TT Tuy Phước,HuyệnTuy Phước | | 014 | THPT DTNT Vân Canh | 1 | Xã Canh Thuận, H.Vân Canh | | 015 | THPT Số 1 An Nhơn | 2NT | TT Bình Định,Huyện An Nhơn | | 016 | THPT Số 2 An Nhơn | 2NT | TT Đập Đá, Huyện An Nhơn | | 017 | THPT Số 3 An Nhơn | 2NT | Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn | | 018 | THPT Hoà Bình | 2NT | Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn | | 019 | THPT Ng.Đình Chiểu | 2NT | TT Bình Định, Huyện An Nhơn | | 020 | THPT Ng.Trường Tộ | 2NT | TT Đập Đá, Huyện An Nhơn | | 021 | THPT Quang Trung | 2NT | TT Phú Phong, Huyện Tây Sơn | | 022 | THPT Tây Sơn | 2NT | Xã Tây An, Huyện Tây Sơn | | 023 | THPT Võ Lai | 1 | Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn |
|
1 2 3  |
|
|
|
|
 |
|
|
|
| Ý kiến bạn |
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay? Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp? Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp? |
|
|
|