| Home » Bậc ĐH,CĐ » Thông tin tuyển sinh » Đối tượng, Khu vực |
|
|
|
| Tra khu vực ưu tiên: |
|
Chọn tỉnh rồi tìm trường mà bạn học phổ thông trung học. |
Quay lại | Bản in | Gửi mail |
| Chọn nhanh: |
Hà nội, Tp HCM, Huế, Đà nẵng, Thái nguyên, Cần thơ |
| Từ A-G |
An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đăk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai |
| Từ H-P |
Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hoà Bình, Hưng Yên, Khánh Hoà, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên |
| Từ Q-Z |
Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thanh Hoá, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái |
|
|
Phân chia khu vực tại Thừa Thiên Huế:
KV1: Gồm huyện A Lưới và các xã Lộc Bình, Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Hải (thuộc huyện Phú Lộc), Dương Hòa, Phú Sơn (thuộc huyện Hương Thủy), huyện Nam Đông và các xã: Phong Mỹ, Phong Xuân (thuộc huyện Phong Điền), Bình Điền, Hương Thọ, Hương Bình, Hồng Tiến, Bình Thành (thuộc huyện Hương Trà).
Từ năm 2007, các xã Vinh Hải, Lộc Vĩnh, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Vinh Giang (thuộc huyện Phú Lộc), Phong Chương, Điền Hương, Điền Hải (thuộc huyện Phong Điền), Hương Phong, Hải Dương (thuộc huyện Hương Trà) các xã: Quảng Lợi, Quảng Thái, Quảng Công, Quảng Ngạn (thuộc huyện Quảng Điền), Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú, Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Thanh, Phú Diên, Vinh Xuân (thuộc huyện Phú Vang) sẽ thuộc KV1.
KV2-NT: Gồm các huyện Quảng Điền, Phú Vang, Phong Điền, Hương Trà, Hương Thủy, Phú Lộc (trừ các xã thuộc khu vực 1).
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố Huế. |
|
| Mã | Tên trường | Khu vực | Địa chỉ | | 001 | THPT Quốc Học (CL Cao) | 2 | Phường Vĩnh Ninh, TP Huế | | 002 | THPT Hai Bà Trưng | 2 | Phường Vĩnh Ninh, TP Huế | | 003 | THPT Nguyễn Huệ | 2 | Phường Thuận Thành, TP Huế | | 004 | THPT Gia Hội | 2 | Phường Phú Hiệp, TP Huế | | 005 | THPT BC Bùi Thị Xuân | 2 | Phường Thuận Hoà, TP Huế | | 006 | THPT BC Đống Đa ( TT KTTH -HN Huế ) | 2 | Phường Phú Nhuận, TP Huế | | 007 | THPT BC Nguyễn Trường Tộ | 2 | Phường Phú Nhuận,TP Huế | | 008 | THPT Hoá Châu | 2NT | Xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền | | 009 | TT GDTX TP Huế | 2 | Phường Phước Vĩnh, TP Huế | | 010 | Khối chuyên ĐHKH Huế | 2 | Phường Phú Nhuận, TP Huế | | 011 | THPT Phong Điền | 2NT | TT Phong Điền, huyện Phong Điền | | 012 | THPT Tam Giang | 1 | Xã Điền Hải, huyện Phong Điền | | 013 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 2NT | Xã Phong An, huyện Phong Điền | | 014 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 2NT | TT Sịa, huyện Quảng Điền | | 015 | THPT Đẕng Huy Trứ | 2NT | Xã Hương Chữ, huyện Hương Trà | | 016 | THPT Phan Đăng Lưu | 2NT | Xã Phú Dương, huyện Phú Vang | | 017 | THPT Nguyễn Sinh Cung | 1 | Xã Phú Đa, huyện Phú Vang | | 018 | THPT Hương Thủy | 2NT | Xã Thuổ Phương, huyện Hương Thuổ | | 019 | THPT Phú Bài | 2NT | TT Phú Bài, huyện Hương Thuổ | | 020 | THPT An Lương Đông | 1 | Xã Lộc An, huyện Phú Lộc | | 021 | THPT Vinh Lộc | 1 | Xã Vinh Hưng, huyện Phú Lộc | | 022 | THPT Phú Lộc | 2NT | TT Phú Lộc, huyện Phú Lộc | | 023 | THPT Nam Đông | 1 | TT Khe Tre, huyện Nam Đông | | 024 | THPT A Lưới | 1 | TT A Lưới, huyện A Lưới |
|
1 2  |
|
|
|
|
 |
|
|
|
| Ý kiến bạn |
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay? Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp? Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp? |
|
|
|