| Home » Bậc ĐH,CĐ » Thông tin tuyển sinh » Đối tượng, Khu vực |
|
|
|
| Tra khu vực ưu tiên: |
|
Chọn tỉnh rồi tìm trường mà bạn học phổ thông trung học. |
Quay lại | Bản in | Gửi mail |
| Chọn nhanh: |
Hà nội, Tp HCM, Huế, Đà nẵng, Thái nguyên, Cần thơ |
| Từ A-G |
An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đăk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai |
| Từ H-P |
Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hoà Bình, Hưng Yên, Khánh Hoà, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên |
| Từ Q-Z |
Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thanh Hoá, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái |
|
|
Phân chia khu vực tại Hà Nội:
KV1: gồm các xã Minh Quang, Ba Trại, Khánh Thượng, Ba Vì, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài (thuộc huyện Ba Vì), An Phú (thuộc huyện Mỹ Đức), Phú Mãn (thuộc huyện Quốc Oai), xã Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung (thuộc huyện Thạch Thất), xã Đồng Xuân (thuộc huyện Quốc Oai). Trước ngày 01/08/2008, 4 xã trên thuộc tỉnh Hòa Bình.
KV2-NT: Gồm tất cả các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Thường Tín, Phú Xuyên, Mê Linh (trừ một số xã thuộc KV1 của 3 huyện Ba Vì, Mỹ Đức, Quốc Oai đã ghi ở trên).
KV2: Gồm: Thành phố Hà Đông, Thành phố Sơn Tây; huyện: Sóc Sơn, Đông Anh, Gia Lâm, Từ Liêm, Thanh Trì
KV3: Gồm các quận: Ba Đình, Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, Hoàng Mai. |
|
| Mã | Tên trường | Khu vực | Địa chỉ | | 000 | TH PT Phan Đình Phùng | 3 | 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình | | 001 | THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình | 3 | Số 4 phố Giang Văn Minh | | 002 | THPT Phạm Hồng Thái | 3 | Ph ố Nguyễn Văn Ngọc | | 003 | THPT Hà Nội-Amstecdam | 3 | Số 50 phố Nam Cao | | 004 | THPT DL Phùng Khắc Khoan | 2 | Xã Minh Phú - Sóc Sơn | | 005 | THPT BC Liễu Giai | 3 | 50-52 Liễu Giai | | 007 | THPT Việt -Đức | 3 | 47 Lý Th. Kiệt, Q.Hoàn Kiếm | | 008 | THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm | 3 | 8 phố Hai Bà Trưng | | 009 | THPT DL Mari Quyri | 3 | 3 Trần Quốc Toản | | 011 | THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng | 3 | 174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng | | 012 | THPT Trần Nhân Tông | 3 | 15 phố Hương Viên | | 013 | THPT Thăng Long | 3 | 44 phố Tạ Quang Bửu | | 015 | THPT Đống Đa | 3 | Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa | | 016 | THPT Kim Liên | 3 | Ngõ 4C Đẕng Văn Ngữ | | 017 | THPT Lê Quý Đôn-Đống đa | 3 | 195 ngõ Xã Đàn II | | 018 | THPT Quang Trung- Đống Đa | 3 | 178 đường Láng | | 019 | THPT BC Đống Đa | 3 | 27/44 Ng. Phúc Lai | | 020 | THPT BC Phan Huy Chú | 3 | 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng | | 021 | THPT DL Đinh Tiên Hoàng | 3 | 67 Phó Đức Chính, Q. Ba Đình | | 022 | THPT DL Hồ Tùng Mậu | 3 | 58 Nguyễn Chí Thanh | | 023 | THPT DL Hà Nội | 3 | 418 Đê La Thành | | 024 | THPT DL Văn Hiến | 3 | 101A Nguyễn Khuyến | | 025 | THPT DL Anbe Anhstanh | 3 | A1/ ngõ 102-Trường Chinh | | 026 | THPT DL Phan Bội Châu | 3 | Số 21 Vũ Trọng Phụng, Đống Đa |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10  |
|
|
|
|
 |
|
|
|
| Ý kiến bạn |
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay? Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp? Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp? |
|
|
|