Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu Tệp đính kèm: DBV.pdf
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
BA RIA-VUNG TAU UNIVERSITY
- Mã trường: DBV
-Địa chỉ: 80, Trương Công Định, Phường 3, Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Điện thoại: (064)3533114; 532222(109); 533513; 533512; 532235
- Email tuyển sinh: phongdaotao.dbv@moet.edu.vn
- Vùng tuyển: cả nước
- Trường không tổ chức thi, chỉ xét tuyển những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2012 tại các trường ĐH, CĐ trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT
- Tất cả các ngành CĐ được dự thi liên thông lên ĐH hệ chính qui
- Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên
- Sinh viên được xét nhận học bổng, khen thưởng theo từng học kỳ, năm học
- Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa
- Đặc biệt, hỗ trợ giới thiệu việc làm tại các khu công nghiệp của tỉnh BR-VT, khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam
- Học phí: ĐH:3.900.000đồng/hk1; CĐ: 3.300.000đồng/hk1.
|
|
TT
|
Ngành/ chuyên ngành
đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
|
I. ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUI - Chỉ tiêu: 1.200
|
|
1
|
*Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử,3 chuyên ngành (CN):
- Kỹ thuật điện
- Kỹ thuật điện tử
- Điều khiển và tự động hoá
|
D510301
|
A, A1
|
|
2
|
*Công nghệ thông tin, 3 CN:
- Kỹ thuật máy tính
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
|
D480201
|
A, A1, D1
|
|
3
|
*Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 CN:
- Xây dựng dân dụng và CN
- Xây dựng công trình biển
(cảng biển)
|
D510102
|
A, A1
|
|
4
|
* Công nghệ kỹ thuật hoá học,2 CN:
- Hoá dầu
- Công nghệ môi trường
|
D510401
|
A, B
|
|
5
|
* Công nghệ thực phẩm
|
D540101
|
A, B
|
|
6
|
* Kế toán, 2 CN:
- Kế toán kiểm toán
- Kế toán tài chính
|
D340301
|
A, A1, D1,2,3,4,5,6
|
|
7
|
* Quản trị kinh doanh,5 CN
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn
- Quản trị tài chính
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng (chuyên ngành mới)
|
D340101
|
A, A1, D1,2,3,4,5,6
|
|
8
|
* Đông Phương học CN Ngôn ngữ Nhật
|
D220213
|
C, D1,2,3,4,5,6
|
|
9
|
* Ngôn ngữ Anh CN Tiếng Anh thương mại
|
D220201
|
A1, D1
|
|
II. CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUI – Chỉ tiêu: 1.100
|
|
1
|
* Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử,3 chuyên ngành (CN):
- Kỹ thuật điện
- Kỹ thuật điện tử
- Điều khiển và tự động hoá
|
C510301
|
A, A1
|
|
2
|
* Công nghệ thông tin, 3 CN:
- Kỹ thuật máy tính
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
|
C480201
|
A, A1, D1
|
|
3
|
*Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 CN:
- Xây dựng dân dụng và CN
- Xây dựng công trình biển
(cảng biển)
|
C510102
|
A, A1
|
|
4
|
*Công nghệ kỹ thuật hoá học,2 CN:
- Hoá dầu
- Công nghệ môi trường
|
C510401
|
A, B
|
|
5
|
* Công nghệ thực phẩm
|
C540101
|
A, B
|
|
6
|
* Kế toán, 2 CN:
- Kế toán kiểm toán
- Kế toán tài chính
|
C340301
|
A, A1, D1,2,3,4,5,6
|
|
7
|
* Quản trị kinh doanh,5 CN
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn
- Quản trị tài chính
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng
|
C340101
|
A, A1, D1,2,3,4,5,6
|
|
8
|
*Tiếng Nhật
|
C220213
|
C, D1,2,3,4,5,6
|
|
9
|
*Tiếng Anh CN Tiếng Anh thương mại
|
C220201
|
A1, D1
|
|
Các chương trình hợp tác quốc tế: Chương trình tiếng Anh tiền du học: TIEC (32 trường ĐH bang Texas), USC và Lee College–Hoa Kỳ, Heriot Watt– Anh, Charles Darwin–Úc. Đặc biệt chương trình liên kết đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh với City University of Seattle–Hoa Kỳ, chương trình giảng dạy, giảng viên và bằng cấp do City University và Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu đảm nhận (chương trình 3+1: 3 năm học tại Việt Nam và 1 năm học tại Hoa Kỳ hoặc Anh hoặc Cananda). Chương trình đã được kiểm định chất lượng bởi Uỷ ban các trường đại học, cao đẳng vùng Tây Bắc Hoa Kỳ (North West Committee on Colleges and Universities). Khi được triển khai tại Việt Nam, người học được tiếp cận nền giáo dục tiên tiến của Hoa Kỳ cùng mức học phí phù hợp với thu nhập tại Việt Nam.
|
|