| Home » Bậc ĐH,CĐ » Thông tin tuyển sinh |
|
|
|
|
|
| Mã tuyển sinh:
TCT |
| Tên tiếng Anh:
Can Tho University |
| Năm thành lập:
1966 |
| Cơ quanchủ quản:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Địa chỉ:
Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ |
| Website:
http://www.ctu.edu.vn |
| Tổng chỉ tiêu:
8200 |
| Các ngành đào tạo trình độ Đại học | | | Tên ngành/nhóm ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu 2013 | Kỹ thuật cơ khí
có 3 chuyên ngành:
- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí chế biến
- Cơ khí giao thông | D520103 | A,A1 | 240 | Kỹ thuật công trình xây dựng
có 3 chuyên ngành:
- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng cầu đường
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D580201 | A,A1 | 240 | Kỹ thuật điện tử, truyền thông
| D520207 | A,A1 | 80 | Kỹ thuật máy tính
| D520214 | A,A1 | 80 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| D520216 | A,A1 | 80 | Kỹ thuật điện, điện tử
Chuyên ngành kỹ thuật điện | D520201 | A,A1 | 90 | Kỹ thuật Cơ - điện tử
| D520114 | A,A1 | 80 | Quản lý công nghiệp
| D510601 | A,A1 | 80 | Công nghệ kỹ thuật hóa học
| D510401 | A,B | 80 | Khoa học máy tính
| D480101 | A,A1 | 80 | Truyền thông và mạng máy tính
| D480102 | A,A1 | 80 | Kỹ thuật phần mềm
| D480103 | A,A1 | 80 | Hệ thống thông tin
| D480104 | A,A1 | 80 | Công nghệ thông tin
có 2 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng | D480201 | A,A1 | 160 | Kinh tế
| D310101 | A,A1,D1 | 80 | Kế toán
| D340301 | A,A1,D1 | 90 | Kiểm toán
| D340302 | A,A1,D1 | 90 | Tài chính - Ngân hàng
có 2 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp | D340201 | A,A1,D1 | 200 | Quản trị kinh doanh
| D340101 | A,A1,D1 | 120 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| D340103 | A,A1,D1 | 80 | Marketing
| D340115 | A,A1,D1 | 80 | Kinh doanh thương mại
| D340121 | A,A1,D1 | 80 | Kinh tế nông nghiệp
có 2 chuyên ngành:
- Kinh tế nông nghiệp
- Kinh tế thủy sản | D620115 | A,A1,D1 | 180 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
| D850102 | A,A1,D1 | 80 | Kinh doanh quốc tế
| D340120 | A,A1,D1 | 100 | Luật
có 3 chuyên ngành:
- Luật Hành chính
- Luật Tư pháp
- Luật Thương mại | D380101 | A,C,D1,D3 | 300 | Công nghệ thực phẩm
| D540101 | A | 120 | Công nghệ chế biến thủy sản
| D540105 | A | 80 | Chăn nuôi
có 2 chuyên ngành:
- Chăn nuôi thú y
- Công nghệ giống vật nuôi | D620105 | B | 160 | Thú y
Có 2 chuyên ngành:
- Thú y
- Dược thú y | D640101 | B | 180 | Khoa học cây trồng
có 3 chuyên ngành:
- Khoa học cây trồng
- Công nghệ giống cây trồng
- Nông nghiệp sạch | D620110 | B | 270 | Nông học
| D620109 | B | 120 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
| D620113 | B | 60 | Bảo vệ thực vật
| D620112 | B | 120 | Kỹ thuật môi trường
| D520320 | A | 100 | Khoa học môi trường
| D440301 | A,B | 80 | Quản lý tài nguyên và môi trường
| D850101 | A,A1,B | 80 | Khoa học đất
| D440306 | B | 60 | Phát triển nông thôn
| D620116 | A,A1,B | 80 | Quản lý đất đai
| D850103 | A,A1,B | 100 | Lâm sinh
| D620205 | A,A1,B | 60 | Nuôi trồng thủy sản
có 2 chuyên ngành:
- Nuôi trồng thủy sản
- Nuôi và bảo tồn sinh vật biển | D620301 | B | 160 | Bệnh học thủy sản
| D620302 | B | 80 | Quản lý nguồn lợi thủy sản
| D620305 | A,B | 60 | Sư phạm Toán học
có 2 chuyên ngành:
- Sư phạm Toán học
- Sư phạm Toán –Tin học | D140209 | A,A1 | 120 | Sư phạm Vật lý
có 3 chuyên ngành:
- Sư phạm Vật lý
- Sư phạm Vật lý -Tin học
- Sư phạm Vật lý - Công nghệ | D140211 | A,A1 | 180 | Giáo dục tiểu học
| D140202 | A,D1 | 60 | Sư phạm Hóa học
| D140212 | A,B | 60 | Sư phạm Sinh học
có 2 chuyên ngành:
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp | D140213 | B | 120 | Sư phạm Ngữ văn
| D140217 | C | 60 | Sư phạm Lịch sử
| D140218 | C | 60 | Sư phạm Địa lý
| D140219 | C | 60 | Giáo dục công dân
| D140204 | C | 80 | Sư phạm Tiếng Anh
| D140231 | D1 | 80 | Sư phạm Tiếng Pháp
| D140233 | D1,D3 | 60 | Giáo dục thể chất
| D140206 | T | 80 | Toán ứng dụng
| D460112 | A | 80 | Hoá học
có 2 chuyên ngành:
- Hóa học
- Hóa dược | D440112 | A,B | 160 | Sinh học
có 2 chuyên ngành:
- Sinh học
- Vi sinh vật học | D420101 | B | 120 | Công nghệ sinh học
| D420201 | A,B | 160 | Văn học
| D220330 | C | 80 | Việt Nam học
chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch | D220113 | C,D1 | 80 | Ngôn ngữ Anh
có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh | D220201 | D1 | 160 | Ngôn ngữ Pháp
| D220203 | D1,D3 | 60 | Thông tin học
| D320201 | D1 | 60 | Ngôn ngữ Anh ( đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang )
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D220201 | D1 | 80 | Quản trị kinh doanh ( đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang )
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D340101 | A,A1,D1 | 80 | Luật (chuyên ngành Luật hành chính, đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang)
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D380101 | A,C,D1,D3 | 100 | Công nghệ thông tin ( chuyên ngành Tin học ứng dụng, đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang)
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D480201 | A,A1 | 80 | Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang)
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D580201 | A,A1 | 80 | Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp, đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu giang)
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D620109 | B | 80 | Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông, đào tạo tại Khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang)
Thí sinh đăng kí dự thi các ngành đào tạo tại khu Hòa An, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang | D620116 | A,A1,B | 80 |
| | Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng | | | Tên ngành/nhóm ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu 2013 | Công nghệ thông tin
có 2 chuyên ngành:
- Kỹ thuật phần mềm
- Công nghệ đa phương tiện | C480201 | A,A1,D1 | 200 |
|
| Các qui định và thông báo: |
| Vùng tuyển: |
| Tuyển sinh trong cả nước |
| Thông tin khác: |
- Khi điền Phiếu đăng ký dự thi vào những ngành đào tạo tại khu Hòa An, thí sinh viết thêm kế bên ô mã ngành dự thi "Học tại Hòa An" và ký tên bên cạnh để xác nhận đăng ký học tại Hòa An.
- Ngày và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành học.
- Khối T: Điểm môn thi Năng khiếu Thể dục thể thao phải đạt từ 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển. (Thí sinh không thi sơ tuyển nhưng phải đảm bảo chiều cao và cân nặng theo quy định chung của ngành học: tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55 m nặng 40 kg trở lên).
- Đào tạo theo học chế tín chỉ, có cố vấn học tập riêng cho mỗi lớp chuyên ngành. Trường trang bị 1.000 máy tính công, sinh viên được sử dụng miễn phí 600 giờ máy tính trong suốt khóa học. Có cơ hội học và tốt nghiệp với 2 bằng đại học và học tiếp các chương trình Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Đảm bảo nguồn tài liệu học tập.
- Số chỗ trong KTX: 4.000.
- Có nhiều học bổng dành cho sinh viên đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển sinh và học bổng khuyến khích học tập.
- Học phí: Theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Thủ tướng chính phủ quy định về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011-2015; Trường dự kiến thu học phí năm học 2013-2014: từ 160.000 đồng/tín chỉ đến 190.000 đồng/tín chỉ tùy theo học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành và ngành đào tạo.
- Đối với những ngành có nhiều chuyên ngành: sau khi trúng tuyển ngành, khi làm thủ tục nhập học thí sinh sẽ đăng kí vào chuyên ngành cụ thể. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm thi tuyển sinh và chỉ tiêu để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 được ưu tiên xét tuyển vào chuyên ngành.
- Chương trình tiên tiến: tuyển sinh vào các ngành:
+ Công nghệ sinh học: tuyển từ 30-40 chỉ tiêu, chương trình đào tạo xây dựng từ chương trình đào tạo của Michigan State University- Hoa Kỳ.
+ Nuôi trồng thủy sản: tuyển từ 30- 40 chỉ tiêu, chương trình đào tạo xây dựng từ chương trình đào tạo của Trường Đại học Auburn - Hoa Kỳ .
Điều kiện xét tuyển: những thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Cần Thơ khối A, B và đã nộp hồ sơ nhập học; Trường sẽ xét tuyển dựa vào kết quả thi kiểm tra trình độ Tiếng Anh và điểm thi tuyển sinh.
- Thông tin tuyển sinh, thông tin giới thiệu ngành, chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể được công bố tại Website: www.ctu.edu.vn
|
| Điều kiện ký túc xá: |
| 4000 |
| Thông báo nhanh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
| Ý kiến bạn |
Ngành nghề mà bạn coi là NÓNG nhất và khoái nhất hiện nay? Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp? Thông tin trên ts.edu.net giúp bạn đến đâu trong việc lựa chọn nghề nghiệp? |
|
|
|