1. KHOA, VIỆN, TRUNG TÂM, PHÒNG BAN VÀ ĐOÀN THỂ
Khoa - Viện
1. Khoa Công nghệ
2. Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông
3. Khoa Dự bị Dân tộc
4. Khoa Khoa học Chính trị
5. Khoa Khoa học Tự nhiên
6. Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn
7. Khoa Kinh tế & Quản trị Kinh doanh
8. Khoa Luật
9. Khoa Môi trường & Tài nguyên Thiên nhiên
10. Khoa Nông nghiệp & Sinh học Ứng dụng
11. Khoa Phát triển Nông thôn
12. Khoa Sau đại học
13. Khoa Sư phạm
14. Khoa Thủy sản
15. Bộ môn Giáo dục Thể chất
16. Viện Nghiên Cứu Biến đổi Khí Hậu
17. Viện NCPT Đồng bằng Sông Cửu Long
18. Viện NC & Phát triển Công nghệ Sinh học
Trung tâm - Trung tâm đào tạo
1. Trung tâm Công nghệ Phần mềm
2. Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp
3. Trung tâm Đào tạo Từ xa
4. Trung tâm Đảm bảo Chất lượng & Khảo thí
5. Trung tâm Giáo dục Quốc phòng
6. Trung tâm Học liệu
7. Trung tâm Ngoại ngữ
8. Trung tâm Thông tin và Quản trị mạng
Phòng ban chức năng
1. Phòng Công tác Chính trị
2. Phòng Công tác Sinh viên
3. Phòng Đào tạo
4. Phòng Hợp tác Quốc tế
5. Phòng Kế hoạch Tổng hợp
6. Phòng Quản lý Khoa học
7. Phòng Quản trị-Thiết bị
8. Phòng Tài vụ
9. Phòng Thanh tra - Pháp chế
10. Phòng Tổ chức-Cán bộ
11. Ban Quản lý Công trình
12. Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ
Đoàn thể & Hội
1. Văn phòng Ðảng ủy
2. Công Ðoàn Trường
3. Ðoàn Thanh niên CSHCM & Hội Sinh viên
4. Hội Cựu Sinh viên
2. LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO
1. Chính quy
2. Bằng 2
3. Liên thông
4. Vừa làm vừa học
3. NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO
Các ngành đào tạo bậc đại học
1. Giáo dục Tiểu học
2. Giáo dục công dân
3. Giáo dục thể chất
4. Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành: SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)
5. Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành: SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)
6. Sư phạm Hóa học
7. Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành: SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
8. Sư phạm Ngữ văn
9. Sư phạm Lịch sử
10. Sư phạm Địa lý
11. Sư phạm Tiếng Anh
12. Sư phạm Tiếng Pháp
13. Việt Nam học (chuyên ngànhHướng dẫn viên du lịch)
14. Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
15. Ngôn ngữ Pháp
16. Văn học
17. Kinh tế
18. Thông tin học
19. Quản trị kinh doanh
20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
21. Marketing
22. Kinh doanh quốc tế
23. Kinh doanh thương mại
24. Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
25. Kế toán (có 2 chuyên ngành:Kế toán, Kế toán-Kiểm toán)
26. Luật (có 3 chuyên ngành:Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
27. Sinh học (có 2 chuyên ngành: Sinh học, Vi sinh vật học)
28. Công nghệ sinh học
29. Hóa học (có 2 chuyên ngành: Hóa học, Hóa dược)
30. Khoa học môi trường
31. Khoa học đất
32. Toán ứng dụng
33. Khoa học máy tính
34. Truyền thông và mạng máy tính
35. Kỹ thuật phần mềm
36. Hệ thống thông tin
37. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
38. Quản lý công nghiệp
39. Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
40. Kỹ thuật cơ - điện tử
41. Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)
42. Kỹ thuật điện tử, truyền thông
43. Kỹ thuật máy tính
44. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
45. Kỹ thuật hóa học
46. Kỹ thuật môi trường
47. Công nghệ thực phẩm
48. Công nghệ chế biến thủy sản
49. Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
50. Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)
51. Nông học
52. Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)
53. Bảo vệ thực vật
54. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
55. Kinh tế nông nghiệp (có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
56. Phát triển nông thôn
57. Nuôi trồng thủy sản (có 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
58. Bệnh học thủy sản
59. Quản lý nguồn lợi thủy sản
60. Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y)
61. Quản lý tài nguyên và môi trường
62. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)
63. Quản lý đất đai
64. Lâm sinh
Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
1. Ngôn ngữ Anh
2. Quản trị kinh doanh
3. Luật (chuyên ngành Luật Hành chính)
4. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
5. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
6. Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp)
7. Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông)
Các ngành đào tạo cao đẳng
1. Công nghệ thông tin (có 2 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)
4. TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO, VĂN BẰNG
Trường Đại học Cần Thơ đào tạo trình độ sau đại học, đại học và cao đẳng. Sinh viên khi tốt nghiệp sẽ được cấp: “Bằng Kỹ sư”, “Bằng Cử nhân”, “Bằng tốt nghiệp đại học” hoặc “Bằng Cử nhân cao đẳng” tuỳ theo ngành nghề và trình độ đào tạo. |